Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 实况 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíkuàng] tình hình thực tế; tại chỗ。实际情况。
实况报导。
truyền tin tại chỗ.
实况录音。
ghi âm tại chỗ.
大会实况。
tình hình thực tế tại đại hội; tình hình đang diễn ra tại đại hội.
实况报导。
truyền tin tại chỗ.
实况录音。
ghi âm tại chỗ.
大会实况。
tình hình thực tế tại đại hội; tình hình đang diễn ra tại đại hội.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 况
| huống | 况: | huống hồ; tình huống |

Tìm hình ảnh cho: 实况 Tìm thêm nội dung cho: 实况
