Từ: 实况 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实况:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实况 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíkuàng] tình hình thực tế; tại chỗ。实际情况。
实况报导。
truyền tin tại chỗ.
实况录音。
ghi âm tại chỗ.
大会实况。
tình hình thực tế tại đại hội; tình hình đang diễn ra tại đại hội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 况

huống:huống hồ; tình huống
实况 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实况 Tìm thêm nội dung cho: 实况