Từ: 实意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实意 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíyì] thực lòng; thành thực。心意真实。
实心实意。
lòng thành thực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
实意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实意 Tìm thêm nội dung cho: 实意