Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 实打实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实打实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实打实 trong tiếng Trung hiện đại:

[shídǎshí] thật。实实在在。
实打实的硬功夫。
có bản lĩnh thật sự.
实打实地说吧。
hãy nói thực đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
实打实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实打实 Tìm thêm nội dung cho: 实打实