Từ: 实数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实数:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 实 • 数

Nghĩa của 实数 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíshù] 1. số thực。有理数和无理数的总称。
2. con số thực tế。实在的数字。
开会的人有多少,报个实数来。
báo cáo con số thực tế có bao nhiêu người dự họp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt实:thiệt (thực, vững)
thật实:thật thà
thực实:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số数:số học; số mạng; số là
sổ数:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ数:sỗ sàng
sộ数:đồ sộ
xọ数:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
实数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实数 Tìm thêm nội dung cho: 实数