Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 实数 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíshù] 1. số thực。有理数和无理数的总称。
2. con số thực tế。实在的数字。
开会的人有多少,报个实数来。
báo cáo con số thực tế có bao nhiêu người dự họp.
2. con số thực tế。实在的数字。
开会的人有多少,报个实数来。
báo cáo con số thực tế có bao nhiêu người dự họp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 实数 Tìm thêm nội dung cho: 实数
