Từ: 害处 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 害处:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 害 • 处

Nghĩa của 害处 trong tiếng Trung hiện đại:

[hài·chu] hại; có hại; chỗ có hại; điều hại。对人或事物不利的因素;坏处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại害:hãm hại, sát hại; thiệt hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ处:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở处:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ处:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử处:xử sự, xử lí
害处 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 害处 Tìm thêm nội dung cho: 害处