Từ: 四野 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四野:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四野 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìyě] đồng ruộng mênh mông。广阔的原野(就四周展望说)。
四野茫茫,寂静无声。
ruộng đồng mênh mông, yên tĩnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú
四野 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四野 Tìm thêm nội dung cho: 四野