Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 制禮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制禮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chế lễ
Đặt ra lễ nghi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮

lãi:được lãi, lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lẫy lừng
lẻ:lẻ loi
lể:lể gai
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẩy:run rẩy
rẫy: 
rẻ: 
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
制禮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 制禮 Tìm thêm nội dung cho: 制禮