Từ: 米色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 米色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 米色 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐsè] vàng nhạt; màu ngà; màu kem。白而微黄的颜色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
米色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 米色 Tìm thêm nội dung cho: 米色