Từ: 密锣紧鼓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 密锣紧鼓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 密锣紧鼓 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìluójǐngǔ] chiêng trống rùm beng; khua trống gõ mõ。紧锣密鼓:锣鼓点敲得很密,比喻公开活动前的紧张的舆论准备(多用于贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锣

la:thanh la (một loại chiêng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧

khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
lẳm:lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động
密锣紧鼓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 密锣紧鼓 Tìm thêm nội dung cho: 密锣紧鼓