Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 密锣紧鼓 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 密锣紧鼓:
Nghĩa của 密锣紧鼓 trong tiếng Trung hiện đại:
[mìluójǐngǔ] chiêng trống rùm beng; khua trống gõ mõ。紧锣密鼓:锣鼓点敲得很密,比喻公开活动前的紧张的舆论准备(多用于贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 密
| mất | 密: | mất mát |
| mật | 密: | bí mật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锣
| la | 锣: | thanh la (một loại chiêng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧
| khẩn | 紧: | khẩn cấp, khẩn trương |
| lẳm | 紧: | lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
| cổ | 鼓: | cổ động |

Tìm hình ảnh cho: 密锣紧鼓 Tìm thêm nội dung cho: 密锣紧鼓
