Từ: 丁夜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丁夜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đinh dạ
Canh tư, giờ Sửu. Tức là từ một tới ba giờ đêm.
◇Tư trị thông giám 鑒:
Dạ hữu ngũ canh: Nhất canh vi Giáp dạ, nhị canh vi Ất dạ, tam canh vi Bính dạ, tứ canh vi Đinh dạ, ngũ canh vi Mậu dạ
: , , , , (Ngụy thiệu lăng lệ công gia bình nguyên niên 年).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
丁夜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丁夜 Tìm thêm nội dung cho: 丁夜