Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 玺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玺, chiết tự chữ TỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玺:
玺
Biến thể phồn thể: 璽;
Pinyin: xi3;
Việt bính: saai2;
玺 tỉ
tỉ, như "ngọc tỉ" (gdhn)
Pinyin: xi3;
Việt bính: saai2;
玺 tỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 玺
Giản thể của chữ 璽.tỉ, như "ngọc tỉ" (gdhn)
Nghĩa của 玺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (壐)
[xǐ]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: TỈ
ấn vua; ngọc tỉ。帝王的印。
玉玺 。
ấn ngọc; ngọc tỉ
掌玺 大臣。
viên quan đại thần giữ ấn vua.
[xǐ]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: TỈ
ấn vua; ngọc tỉ。帝王的印。
玉玺 。
ấn ngọc; ngọc tỉ
掌玺 大臣。
viên quan đại thần giữ ấn vua.
Dị thể chữ 玺
璽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玺
| tỉ | 玺: | ngọc tỉ |

Tìm hình ảnh cho: 玺 Tìm thêm nội dung cho: 玺
