Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 芡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芡, chiết tự chữ KHIẾM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芡:

芡 khiếm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 芡

Chiết tự chữ khiếm bao gồm chữ 草 欠 hoặc 艸 欠 hoặc 艹 欠 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芡 cấu thành từ 2 chữ: 草, 欠
  • tháu, thảo, xáo
  • khiếm
  • 2. 芡 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 欠
  • tháu, thảo
  • khiếm
  • 3. 芡 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 欠
  • thảo
  • khiếm
  • khiếm [khiếm]

    U+82A1, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian4;
    Việt bính: him3;

    khiếm

    Nghĩa Trung Việt của từ 芡

    (Danh) Củ súng (euryale ferox).
    § Tục gọi là kê đầu tử
    .
    khiếm, như "khiếm phấn (trái gorgon xay bột để nấu ăn)" (gdhn)

    Nghĩa của 芡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiàn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHIẾM
    1. cây súng (thực vật)。一年生草本植物,生在水池中,全株有刺,叶子圆形,像荷叶,浮在水面。花单生,花瓣紫色,花托形状像鸡头。种子供食用。也叫鸡头、老鸡头。
    2. bột súng。做菜时用芡粉调成的汁。
    Từ ghép:
    芡粉 ; 芡实

    Chữ gần giống với 芡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 芡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芡 Tự hình chữ 芡 Tự hình chữ 芡 Tự hình chữ 芡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 芡

    khiếm:khiếm phấn (trái gorgon xay bột để nấu ăn)
    芡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芡 Tìm thêm nội dung cho: 芡