Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 芡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芡, chiết tự chữ KHIẾM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芡:
芡
Pinyin: qian4;
Việt bính: him3;
芡 khiếm
Nghĩa Trung Việt của từ 芡
(Danh) Củ súng (euryale ferox).§ Tục gọi là kê đầu tử 雞頭子.
khiếm, như "khiếm phấn (trái gorgon xay bột để nấu ăn)" (gdhn)
Nghĩa của 芡 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiàn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: KHIẾM
1. cây súng (thực vật)。一年生草本植物,生在水池中,全株有刺,叶子圆形,像荷叶,浮在水面。花单生,花瓣紫色,花托形状像鸡头。种子供食用。也叫鸡头、老鸡头。
2. bột súng。做菜时用芡粉调成的汁。
Từ ghép:
芡粉 ; 芡实
Số nét: 10
Hán Việt: KHIẾM
1. cây súng (thực vật)。一年生草本植物,生在水池中,全株有刺,叶子圆形,像荷叶,浮在水面。花单生,花瓣紫色,花托形状像鸡头。种子供食用。也叫鸡头、老鸡头。
2. bột súng。做菜时用芡粉调成的汁。
Từ ghép:
芡粉 ; 芡实
Chữ gần giống với 芡:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芡
| khiếm | 芡: | khiếm phấn (trái gorgon xay bột để nấu ăn) |

Tìm hình ảnh cho: 芡 Tìm thêm nội dung cho: 芡
