Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 宿主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宿主:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宿

Nghĩa của 宿主 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùzhǔ] kí chủ (sinh vật mà vật kí sinh sống trên đó)。寄生物所寄生的生物,例如人就是蛔虫的寄主。也叫宿主。见〖寄主〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿

宿:tinh tú
túc宿:túc chí; ký túc xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
宿主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宿主 Tìm thêm nội dung cho: 宿主