Từ: 白药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白药:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 药

Nghĩa của 白药 trong tiếng Trung hiện đại:

[báiyào] Baiyao; bạch dược; bột thuốc trắng (một loại thuốc Bắc lang băm)。中药成药,由三七及其他药味研成的一种白色粉末。能治出血疾患、跌打损伤等。以云南出产的为最出名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược药:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước药:ước (đầu nhị đực)
白药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白药 Tìm thêm nội dung cho: 白药