Chữ 嗚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗚, chiết tự chữ O, U, Ô, Ú, Ọ, Ỏ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗚:

嗚 ô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嗚

Chiết tự chữ o, u, ô, ú, ọ, ỏ bao gồm chữ 口 烏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗚 cấu thành từ 2 chữ: 口, 烏
  • khẩu
  • o, ô
  • ô [ô]

    U+55DA, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wu1;
    Việt bính: wu1
    1. [噫嗚] y ô;

    ô

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗚



    (Thán)
    Ô hô
    : Biểu thị cảm thán.
    ◇Vương Bột : Ô hô! Thắng địa bất thường, thịnh diên nan tái ! , (Đằng Vương các tự ) Than ôi! Chốn danh thắng không còn mãi, thịnh yến khó gặp lại.

    (Thán)
    Ô hô : Biểu thị khen ngợi, tán thán.

    (Động)
    Ô hô : (3) Mượn chỉ chết.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tự kỉ khí đích lão bệnh phát tác, tam ngũ nhật quang cảnh, ô hô tử liễu , , (Đệ thâp lục hồi) Vì tức giận quá, bệnh cũ tái phát, được ba bốn hôm trời, thì chết mất.

    ô, như "ô hô (tiếng than)" (vhn)
    o, như "gà gáy o o" (btcn)
    ọ, như "ọ ẹ" (btcn)
    ỏ, như "ỏ bao = quản bao" (btcn)
    u, như "nói u ơ" (gdhn)
    ú, như "nói ú ớ (không rõ tiếng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嗚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

    Dị thể chữ 嗚

    ,

    Chữ gần giống 嗚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗚 Tự hình chữ 嗚 Tự hình chữ 嗚 Tự hình chữ 嗚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗚

    o:gà gáy o o
    u:nói u ơ
    ô:ô hô (tiếng than)
    ú:nói ú ớ (không rõ tiếng)
    :ọ ẹ
    :ỏ bao = quản bao
    : 
    嗚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗚 Tìm thêm nội dung cho: 嗚