Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嗚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗚, chiết tự chữ O, U, Ô, Ú, Ọ, Ỏ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗚:
嗚
Biến thể giản thể: 呜;
Pinyin: wu1;
Việt bính: wu1
1. [噫嗚] y ô;
嗚 ô
(Thán) Ô hô 嗚呼: Biểu thị cảm thán.
◇Vương Bột 王勃: Ô hô! Thắng địa bất thường, thịnh diên nan tái 嗚呼! 勝地不常, 盛筵難再 (Đằng Vương các tự 滕王閣序) Than ôi! Chốn danh thắng không còn mãi, thịnh yến khó gặp lại.
(Thán) Ô hô 嗚呼: Biểu thị khen ngợi, tán thán.
(Động) Ô hô 嗚呼: (3) Mượn chỉ chết.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tự kỉ khí đích lão bệnh phát tác, tam ngũ nhật quang cảnh, ô hô tử liễu 自己氣的老病發作, 三五日光景, 嗚呼死了 (Đệ thâp lục hồi) Vì tức giận quá, bệnh cũ tái phát, được ba bốn hôm trời, thì chết mất.
ô, như "ô hô (tiếng than)" (vhn)
o, như "gà gáy o o" (btcn)
ọ, như "ọ ẹ" (btcn)
ỏ, như "ỏ bao = quản bao" (btcn)
u, như "nói u ơ" (gdhn)
ú, như "nói ú ớ (không rõ tiếng)" (gdhn)
Pinyin: wu1;
Việt bính: wu1
1. [噫嗚] y ô;
嗚 ô
Nghĩa Trung Việt của từ 嗚
(Thán) Ô hô 嗚呼: Biểu thị cảm thán.
◇Vương Bột 王勃: Ô hô! Thắng địa bất thường, thịnh diên nan tái 嗚呼! 勝地不常, 盛筵難再 (Đằng Vương các tự 滕王閣序) Than ôi! Chốn danh thắng không còn mãi, thịnh yến khó gặp lại.
(Thán) Ô hô 嗚呼: Biểu thị khen ngợi, tán thán.
(Động) Ô hô 嗚呼: (3) Mượn chỉ chết.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tự kỉ khí đích lão bệnh phát tác, tam ngũ nhật quang cảnh, ô hô tử liễu 自己氣的老病發作, 三五日光景, 嗚呼死了 (Đệ thâp lục hồi) Vì tức giận quá, bệnh cũ tái phát, được ba bốn hôm trời, thì chết mất.
ô, như "ô hô (tiếng than)" (vhn)
o, như "gà gáy o o" (btcn)
ọ, như "ọ ẹ" (btcn)
ỏ, như "ỏ bao = quản bao" (btcn)
u, như "nói u ơ" (gdhn)
ú, như "nói ú ớ (không rõ tiếng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 嗚:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Dị thể chữ 嗚
呜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗚
| o | 嗚: | gà gáy o o |
| u | 嗚: | nói u ơ |
| ô | 嗚: | ô hô (tiếng than) |
| ú | 嗚: | nói ú ớ (không rõ tiếng) |
| ọ | 嗚: | ọ ẹ |
| ỏ | 嗚: | ỏ bao = quản bao |
| ố | 嗚: |

Tìm hình ảnh cho: 嗚 Tìm thêm nội dung cho: 嗚
