Chữ 隶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隶, chiết tự chữ LỆ, ĐÃI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隶:
隶
Biến thể phồn thể: 隸;
Pinyin: li4, dai4, yi4, di4;
Việt bính: dai6;
隶 đãi, lệ
§ Cũng như đãi 逮.Giản thể của chữ 隸.
đãi, như "đãi (bộ gốc)" (tdhv)
lệ, như "nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)" (gdhn)
Pinyin: li4, dai4, yi4, di4;
Việt bính: dai6;
隶 đãi, lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 隶
(Động) Kịp đến, đuổi theo sau.§ Cũng như đãi 逮.Giản thể của chữ 隸.
đãi, như "đãi (bộ gốc)" (tdhv)
lệ, như "nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)" (gdhn)
Nghĩa của 隶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (隸、隷)
[lì]
Bộ: 隶 - Đãi
Số nét: 8
Hán Việt: LỆ
1. phụ thuộc; lệ thuộc。附属。
隶属。
lệ thuộc.
2. nô lệ; đầy tớ; tôi tớ。旧社会里地位低下被奴役的人。
奴隶。
nô lệ.
仆隶。
đầy tớ.
3. nha dịch; sai dịch; sai nha。衙役。
皂隶。
sai dịch của nha môn.
4. thể chữ Lệ。汉字形体的一种。
隶书。
Lệ thư.
Từ ghép:
隶书 ; 隶属 ; 隶字 ; 隶卒
[lì]
Bộ: 隶 - Đãi
Số nét: 8
Hán Việt: LỆ
1. phụ thuộc; lệ thuộc。附属。
隶属。
lệ thuộc.
2. nô lệ; đầy tớ; tôi tớ。旧社会里地位低下被奴役的人。
奴隶。
nô lệ.
仆隶。
đầy tớ.
3. nha dịch; sai dịch; sai nha。衙役。
皂隶。
sai dịch của nha môn.
4. thể chữ Lệ。汉字形体的一种。
隶书。
Lệ thư.
Từ ghép:
隶书 ; 隶属 ; 隶字 ; 隶卒
Chữ gần giống với 隶:
隶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隶
| lệ | 隶: | nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán) |
| đãi | 隶: | đãi (bộ gốc) |

Tìm hình ảnh cho: 隶 Tìm thêm nội dung cho: 隶
