Chữ 隶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隶, chiết tự chữ LỆ, ĐÃI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隶:

隶 đãi, lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 隶

隶

Chiết tự chữ 隶

Chiết tự chữ lệ, đãi bao gồm chữ 彐 水 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

隶 cấu thành từ 2 chữ: 彐, 水
  • 彐 kí, kẹ, kệ
  • 水 thuỷ, thủy
  • đãi, lệ [đãi, lệ]

    U+96B6, tổng 8 nét, bộ Đãi 隶
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 隸;
    Pinyin: li4, dai4, yi4, di4;
    Việt bính: dai6;

    隶 đãi, lệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 隶

    (Động) Kịp đến, đuổi theo sau.
    § Cũng như đãi 逮
    .Giản thể của chữ 隸.

    đãi, như "đãi (bộ gốc)" (tdhv)
    lệ, như "nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)" (gdhn)

    Nghĩa của 隶 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (隸、隷)
    [lì]
    Bộ: 隶 - Đãi
    Số nét: 8
    Hán Việt: LỆ
    1. phụ thuộc; lệ thuộc。附属。
    隶属。
    lệ thuộc.
    2. nô lệ; đầy tớ; tôi tớ。旧社会里地位低下被奴役的人。
    奴隶。
    nô lệ.
    仆隶。
    đầy tớ.
    3. nha dịch; sai dịch; sai nha。衙役。
    皂隶。
    sai dịch của nha môn.
    4. thể chữ Lệ。汉字形体的一种。
    隶书。
    Lệ thư.
    Từ ghép:
    隶书 ; 隶属 ; 隶字 ; 隶卒

    Chữ gần giống với 隶:

    隶,

    Dị thể chữ 隶

    隶, 隸,

    Chữ gần giống 隶

    霴, 棣, 殔, 逮, 康, 齂, 隸, 捸, 埭, 隷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隶 Tự hình chữ 隶 Tự hình chữ 隶 Tự hình chữ 隶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隶

    lệ隶:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
    đãi隶:đãi (bộ gốc)
    隶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隶 Tìm thêm nội dung cho: 隶