Từ: 寸口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寸口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寸口 trong tiếng Trung hiện đại:

[cùnkǒu] 1. cổ tay; thốn khẩu (đông y chỉ cổ tay, nơi dễ bắt mạch)。中医指手腕上边用手按时可以觉到脉搏的部分,是切脉常取的部位。
2. mạch cổ tay。特指寸口脉中距手腕最近的部分。中医把上述广义的寸口脉由下而上地分为寸口、关上、尺中三个部分。狭义的寸口简称寸,关上简称关,尺中简称尺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寸

dón:dón bước; dón tay làm phúc
són:són đái
thuỗn:thuỗn mặt
thốn:thốn (tấc: đơn vị đo; khiêm tốn)
xốn:xốn xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
寸口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寸口 Tìm thêm nội dung cho: 寸口