Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 寸口 trong tiếng Trung hiện đại:
[cùnkǒu] 1. cổ tay; thốn khẩu (đông y chỉ cổ tay, nơi dễ bắt mạch)。中医指手腕上边用手按时可以觉到脉搏的部分,是切脉常取的部位。
2. mạch cổ tay。特指寸口脉中距手腕最近的部分。中医把上述广义的寸口脉由下而上地分为寸口、关上、尺中三个部分。狭义的寸口简称寸,关上简称关,尺中简称尺。
2. mạch cổ tay。特指寸口脉中距手腕最近的部分。中医把上述广义的寸口脉由下而上地分为寸口、关上、尺中三个部分。狭义的寸口简称寸,关上简称关,尺中简称尺。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寸
| dón | 寸: | dón bước; dón tay làm phúc |
| són | 寸: | són đái |
| thuỗn | 寸: | thuỗn mặt |
| thốn | 寸: | thốn (tấc: đơn vị đo; khiêm tốn) |
| xốn | 寸: | xốn xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |

Tìm hình ảnh cho: 寸口 Tìm thêm nội dung cho: 寸口
