Chữ 寸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寸, chiết tự chữ DÓN, SÓN, THUỖN, THỐN, XỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寸:

寸 thốn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 寸

Chiết tự chữ dón, són, thuỗn, thốn, xốn bao gồm chữ 一 亅 丶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

寸 cấu thành từ 3 chữ: 一, 亅, 丶
  • nhất, nhắt, nhứt
  • quyết
  • chủ
  • thốn [thốn]

    U+5BF8, tổng 3 nét, bộ Thốn 寸
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cun4;
    Việt bính: cyun3
    1. [肝腸寸斷] can tràng thốn đoạn 2. [三寸舌] tam thốn thiệt;

    thốn

    Nghĩa Trung Việt của từ 寸

    (Danh) Lượng từ, đơn vị đo chiều dài: (1) Ngày xưa bằng độ một ngón tay. (2) Tấc, mười phân là một tấc. (3) Gọi tắt của thị thốn , tức một phần mười của một thị xích .

    (Danh)
    Mạch cổ tay (đông y).
    ◇Hồng Lâu Mộng : Khán đắc tôn phu nhân giá mạch tức, tả thốn trầm sác, tả quan trầm phục, hữu thốn tế nhi vô lực, hữu quan hư nhi vô thần : , ; , (Đệ thập hồi) Coi mạch tức cho phu nhân thấy: mạch cổ tay bên trái thì trầm sác, quan bên trái thì trầm phục; mạch cổ tay bên phải thì nhỏ mà không có sức, quan bên phải thì hư mà không có thần.

    (Danh)
    Họ Thốn.

    (Tính)
    Ngắn ngủi, nhỏ bé, ít ỏi.
    ◎Như: thốn bộ nan hành tấc bước khó đi, thốn âm khả tích tấc bóng quang âm đáng tiếc.
    ◇Sử Kí : Thần, Đông Chu chi bỉ nhân dã, vô hữu phân thốn chi công, nhi vương thân bái chi ư miếu nhi lễ chi ư đình , , , (Tô Tần truyện ) Thần là kẻ quê mùa ở Đông Chu, không có chút công cán gì mà nhà vua bái thần ở miếu, kính lễ thần ở triều.

    (Động)
    Giúp đỡ, hiệp trợ.
    ◇Tây du kí 西: Lưỡng điều côn hướng chấn thiên quan, Bất kiến thâu doanh giai bàng thốn , (Đệ lục thập hồi) Hai cây gậy vung lên chấn động cửa trời, Chẳng thấy hơn thua cùng trợ giúp.

    thốn, như "thốn (tấc: đơn vị đo; khiêm tốn)" (vhn)
    dón, như "dón bước; dón tay làm phúc" (btcn)
    són, như "són đái" (btcn)
    thuỗn, như "thuỗn mặt" (btcn)
    xốn, như "xốn xang" (btcn)

    Nghĩa của 寸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cùn]Bộ: 寸 - Thốn
    Số nét: 3
    Hán Việt: THỐN
    1. tấc (đơn vị đo chiều dài, 10 phân là 1 tấc, 10 tấc là 1 thước TQ)。长度单位。十分等于一寸,十寸等于一尺。
    2. rất ngắn; rất bé; rất lùn; chút ít; rất nhỏ。形容极短或极小。
    寸 进(极小的进步)。
    tiến bộ rất ít.
    寸 土必争。
    giành từng tấc đất.
    寸 步不离。
    không rời nửa bước.
    鼠目寸 光。
    tầm nhìn hạn hẹp; ếch ngồi đáy giếng.
    3. mạch cổ tay (gọi tắt)。寸口②的简称。
    4. họ Thốn。(Cùn)姓。
    Từ ghép:
    寸白虫 ; 寸草不留 ; 寸断 ; 寸楷 ; 寸口 ; 寸心 ; 寸阴

    Chữ gần giống với 寸:

    ,

    Chữ gần giống 寸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寸 Tự hình chữ 寸 Tự hình chữ 寸 Tự hình chữ 寸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 寸

    dón:dón bước; dón tay làm phúc
    són:són đái
    thuỗn:thuỗn mặt
    thốn:thốn (tấc: đơn vị đo; khiêm tốn)
    xốn:xốn xang

    Gới ý 15 câu đối có chữ 寸:

    Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

    Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

    寸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寸 Tìm thêm nội dung cho: 寸