Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 寸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寸, chiết tự chữ DÓN, SÓN, THUỖN, THỐN, XỐN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寸:
寸
Pinyin: cun4;
Việt bính: cyun3
1. [肝腸寸斷] can tràng thốn đoạn 2. [三寸舌] tam thốn thiệt;
寸 thốn
Nghĩa Trung Việt của từ 寸
(Danh) Lượng từ, đơn vị đo chiều dài: (1) Ngày xưa bằng độ một ngón tay. (2) Tấc, mười phân là một tấc. (3) Gọi tắt của thị thốn 市寸, tức một phần mười của một thị xích 市尺.(Danh) Mạch cổ tay (đông y).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khán đắc tôn phu nhân giá mạch tức, tả thốn trầm sác, tả quan trầm phục, hữu thốn tế nhi vô lực, hữu quan hư nhi vô thần 看得尊夫人這脈息: 左寸沉數, 左關沉伏; 右寸細而無力, 右關虛而無神 (Đệ thập hồi) Coi mạch tức cho phu nhân thấy: mạch cổ tay bên trái thì trầm sác, quan bên trái thì trầm phục; mạch cổ tay bên phải thì nhỏ mà không có sức, quan bên phải thì hư mà không có thần.
(Danh) Họ Thốn.
(Tính) Ngắn ngủi, nhỏ bé, ít ỏi.
◎Như: thốn bộ nan hành 寸步難行 tấc bước khó đi, thốn âm khả tích 寸陰可惜 tấc bóng quang âm đáng tiếc.
◇Sử Kí 史記: Thần, Đông Chu chi bỉ nhân dã, vô hữu phân thốn chi công, nhi vương thân bái chi ư miếu nhi lễ chi ư đình 臣, 東周之鄙人也, 無有分寸之功, 而王親拜之於廟而禮之於廷 (Tô Tần truyện 蘇秦傳) Thần là kẻ quê mùa ở Đông Chu, không có chút công cán gì mà nhà vua bái thần ở miếu, kính lễ thần ở triều.
(Động) Giúp đỡ, hiệp trợ.
◇Tây du kí 西遊記: Lưỡng điều côn hướng chấn thiên quan, Bất kiến thâu doanh giai bàng thốn 兩條棍向振天關, 不見輸贏皆傍寸 (Đệ lục thập hồi) Hai cây gậy vung lên chấn động cửa trời, Chẳng thấy hơn thua cùng trợ giúp.
thốn, như "thốn (tấc: đơn vị đo; khiêm tốn)" (vhn)
dón, như "dón bước; dón tay làm phúc" (btcn)
són, như "són đái" (btcn)
thuỗn, như "thuỗn mặt" (btcn)
xốn, như "xốn xang" (btcn)
Nghĩa của 寸 trong tiếng Trung hiện đại:
[cùn]Bộ: 寸 - Thốn
Số nét: 3
Hán Việt: THỐN
1. tấc (đơn vị đo chiều dài, 10 phân là 1 tấc, 10 tấc là 1 thước TQ)。长度单位。十分等于一寸,十寸等于一尺。
2. rất ngắn; rất bé; rất lùn; chút ít; rất nhỏ。形容极短或极小。
寸 进(极小的进步)。
tiến bộ rất ít.
寸 土必争。
giành từng tấc đất.
寸 步不离。
không rời nửa bước.
鼠目寸 光。
tầm nhìn hạn hẹp; ếch ngồi đáy giếng.
3. mạch cổ tay (gọi tắt)。寸口②的简称。
4. họ Thốn。(Cùn)姓。
Từ ghép:
寸白虫 ; 寸草不留 ; 寸断 ; 寸楷 ; 寸口 ; 寸心 ; 寸阴
Số nét: 3
Hán Việt: THỐN
1. tấc (đơn vị đo chiều dài, 10 phân là 1 tấc, 10 tấc là 1 thước TQ)。长度单位。十分等于一寸,十寸等于一尺。
2. rất ngắn; rất bé; rất lùn; chút ít; rất nhỏ。形容极短或极小。
寸 进(极小的进步)。
tiến bộ rất ít.
寸 土必争。
giành từng tấc đất.
寸 步不离。
không rời nửa bước.
鼠目寸 光。
tầm nhìn hạn hẹp; ếch ngồi đáy giếng.
3. mạch cổ tay (gọi tắt)。寸口②的简称。
4. họ Thốn。(Cùn)姓。
Từ ghép:
寸白虫 ; 寸草不留 ; 寸断 ; 寸楷 ; 寸口 ; 寸心 ; 寸阴
Chữ gần giống với 寸:
寸,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寸
| dón | 寸: | dón bước; dón tay làm phúc |
| són | 寸: | són đái |
| thuỗn | 寸: | thuỗn mặt |
| thốn | 寸: | thốn (tấc: đơn vị đo; khiêm tốn) |
| xốn | 寸: | xốn xang |
Gới ý 15 câu đối có chữ 寸:

Tìm hình ảnh cho: 寸 Tìm thêm nội dung cho: 寸
