Cao su chống va đập cửa

Chữ 诧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诧, chiết tự chữ SÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诧:

诧 sá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诧

Chiết tự chữ bao gồm chữ 言 宅 hoặc 讠 宅 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诧 cấu thành từ 2 chữ: 言, 宅
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • trạch
  • 2. 诧 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 宅
  • ngôn
  • trạch
  • []

    U+8BE7, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 詫;
    Pinyin: cha4, wu1;
    Việt bính: caa3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 诧

    Giản thể của chữ .
    sá, như "sá chi" (gdhn)

    Nghĩa của 诧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (詫)
    [chà]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 13
    Hán Việt: SÁ
    kinh ngạc; vô cùng ngạc nhiên。惊讶。
    诧 异。
    vô cùng kinh ngạc.
    诧 为奇事。
    lấy làm lạ.
    Từ ghép:
    诧异

    Chữ gần giống với 诧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

    Dị thể chữ 诧

    ,

    Chữ gần giống 诧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诧 Tự hình chữ 诧 Tự hình chữ 诧 Tự hình chữ 诧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诧

    :sá chi
    诧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诧 Tìm thêm nội dung cho: 诧