Cao su chống va đập cửa
Chữ 诧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诧, chiết tự chữ SÁ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诧:
诧
Biến thể phồn thể: 詫;
Pinyin: cha4, wu1;
Việt bính: caa3;
诧 sá
sá, như "sá chi" (gdhn)
Pinyin: cha4, wu1;
Việt bính: caa3;
诧 sá
Nghĩa Trung Việt của từ 诧
Giản thể của chữ 詫.sá, như "sá chi" (gdhn)
Nghĩa của 诧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詫)
[chà]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: SÁ
kinh ngạc; vô cùng ngạc nhiên。惊讶。
诧 异。
vô cùng kinh ngạc.
诧 为奇事。
lấy làm lạ.
Từ ghép:
诧异
[chà]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: SÁ
kinh ngạc; vô cùng ngạc nhiên。惊讶。
诧 异。
vô cùng kinh ngạc.
诧 为奇事。
lấy làm lạ.
Từ ghép:
诧异
Dị thể chữ 诧
詫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诧
| sá | 诧: | sá chi |

Tìm hình ảnh cho: 诧 Tìm thêm nội dung cho: 诧
