Cao su chống va đập cửa

Chữ 鸴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸴, chiết tự chữ HẠC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鸴:

鸴 hạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸴

Chiết tự chữ hạc bao gồm chữ 小 冖 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸴 cấu thành từ 3 chữ: 小, 冖, 鸟
  • tiểu, tĩu
  • mịch
  • điểu
  • hạc [hạc]

    U+9E34, tổng 10 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鷽;
    Pinyin: xue2;
    Việt bính: hok6;

    hạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸴

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 鸴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鷽)
    [xué]
    Bộ: 鸟- Điểu
    Số nét: 10
    Hán Việt:
    chim khách núi。山鹊。

    Chữ gần giống với 鸴:

    , , , , , , , , , , , , , 𫛢,

    Dị thể chữ 鸴

    ,

    Chữ gần giống 鸴

    , , , , , , , 鸿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸴 Tự hình chữ 鸴 Tự hình chữ 鸴 Tự hình chữ 鸴

    鸴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸴 Tìm thêm nội dung cho: 鸴