Chữ 鸲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸲, chiết tự chữ CÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸲:

鸲 cù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸲

Chiết tự chữ bao gồm chữ 句 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸲 cấu thành từ 2 chữ: 句, 鸟
  • câu, cú, cấu
  • điểu
  • []

    U+9E32, tổng 10 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鴝;
    Pinyin: qu2;
    Việt bính: keoi4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鸲

    Giản thể của chữ .
    cù, như "cù dục (chim sáo)" (gdhn)

    Nghĩa của 鸲 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鴝)
    [qú]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 16
    Hán Việt: CÙ
    chim sáo。鸟类的一属,身体小,尾巴长,羽毛美丽,嘴短而尖。
    Từ ghép:
    鸲鹆

    Chữ gần giống với 鸲:

    , , , , , , , , , , , , , 𫛢,

    Dị thể chữ 鸲

    ,

    Chữ gần giống 鸲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸲 Tự hình chữ 鸲 Tự hình chữ 鸲 Tự hình chữ 鸲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸲

    :cù dục (chim sáo)
    鸲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸲 Tìm thêm nội dung cho: 鸲