Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鸲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸲, chiết tự chữ CÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸲:
鸲
Biến thể phồn thể: 鴝;
Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4;
鸲 cù
cù, như "cù dục (chim sáo)" (gdhn)
Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4;
鸲 cù
Nghĩa Trung Việt của từ 鸲
Giản thể của chữ 鴝.cù, như "cù dục (chim sáo)" (gdhn)
Nghĩa của 鸲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鴝)
[qú]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: CÙ
chim sáo。鸟类的一属,身体小,尾巴长,羽毛美丽,嘴短而尖。
Từ ghép:
鸲鹆
[qú]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: CÙ
chim sáo。鸟类的一属,身体小,尾巴长,羽毛美丽,嘴短而尖。
Từ ghép:
鸲鹆
Dị thể chữ 鸲
鴝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸲
| cù | 鸲: | cù dục (chim sáo) |

Tìm hình ảnh cho: 鸲 Tìm thêm nội dung cho: 鸲
