Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 对口疮 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìkǒuchuāng] nhọt gáy。在颈的后部跟口相对的疮。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疮
| sang | 疮: | sang (mụn ngoài da, vết thương) |

Tìm hình ảnh cho: 对口疮 Tìm thêm nội dung cho: 对口疮
