Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 物以类聚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物以类聚:
Nghĩa của 物以类聚 trong tiếng Trung hiện đại:
[wùyǐlèijù] Hán Việt: VẬT DĨ LOẠI TỤ
vật họp theo loài; trâu tìm trâu, ngựa tìm ngựa; ngưu tầm ngưu mã tầm mã (bọn xấu tụ họp với nhau)。同类的东西常聚在一起,现在多指坏人跟坏人常在一起。
物以类聚,人以群分。
vật họp theo loài, người chia theo bầy.
vật họp theo loài; trâu tìm trâu, ngựa tìm ngựa; ngưu tầm ngưu mã tầm mã (bọn xấu tụ họp với nhau)。同类的东西常聚在一起,现在多指坏人跟坏人常在一起。
物以类聚,人以群分。
vật họp theo loài, người chia theo bầy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 类
| loài | 类: | loài người, loài vật |
| loại | 类: | đồng loại; chủng loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚
| sụ | 聚: | sụ cánh |
| tọ | 聚: | tọ mọ (rờ rẫm) |
| tụ | 聚: | tụ lại |
| xụ | 聚: | xụ xuống, xụ mặt |
| xủ | 聚: | xủ xuống |

Tìm hình ảnh cho: 物以类聚 Tìm thêm nội dung cho: 物以类聚
