Cao su chống va đập cửa

Chữ 棟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棟, chiết tự chữ ĐÓNG, ĐÚNG, ĐỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棟:

棟 đống

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 棟

Chiết tự chữ đóng, đúng, đống bao gồm chữ 木 東 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

棟 cấu thành từ 2 chữ: 木, 東
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • đang, đông
  • đống [đống]

    U+68DF, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dong4;
    Việt bính: dung3 dung6
    1. [汗牛充棟] hãn ngưu sung đống 2. [充棟汗牛] sung đống hãn ngưu;

    đống

    Nghĩa Trung Việt của từ 棟

    (Danh) Cột trụ chính trong nhà.
    ◎Như: đống lương
    : (1) Rường cột.
    ◇Trang Tử : Phù ngưỡng nhi thị kì tế chi, tắc quyền khúc nhi bất khả dĩ vi đống lương , (Nhân gian thế ) Ngẩng lên mà trông cành nhỏ của nó, thì khùng khoè mà không thể dùng làm rường cột. (2) Chỉ người có tài gánh vác việc nước.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tử Long thân cố, quốc gia tổn nhất đống lương, ngô khứ nhất tí dã , , (Đệ cửu thập thất hồi) Tử Long mất đi, nước nhà tổn mất một bậc lương đống, ta mất đi một cánh tay.

    (Danh)
    Lượng từ, đơn vị dùng chỉ phòng ốc: tòa, ngôi, nóc.
    ◎Như: nhất đống phòng ốc một ngôi nhà.

    đống, như "lương đống (xà dọc)" (vhn)
    đóng, như "đóng cửa" (btcn)
    đúng, như "đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 棟:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Dị thể chữ 棟

    ,

    Chữ gần giống 棟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 棟 Tự hình chữ 棟 Tự hình chữ 棟 Tự hình chữ 棟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 棟

    đóng:đóng cửa
    đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
    đống:lương đống (xà dọc)
    棟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 棟 Tìm thêm nội dung cho: 棟