Cao su chống va đập cửa
Chữ 棟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棟, chiết tự chữ ĐÓNG, ĐÚNG, ĐỐNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棟:
棟
Biến thể giản thể: 栋;
Pinyin: dong4;
Việt bính: dung3 dung6
1. [汗牛充棟] hãn ngưu sung đống 2. [充棟汗牛] sung đống hãn ngưu;
棟 đống
◎Như: đống lương 棟梁: (1) Rường cột.
◇Trang Tử 莊子: Phù ngưỡng nhi thị kì tế chi, tắc quyền khúc nhi bất khả dĩ vi đống lương 夫仰而視其細枝, 則拳曲而不可以為棟梁 (Nhân gian thế 人間世) Ngẩng lên mà trông cành nhỏ của nó, thì khùng khoè mà không thể dùng làm rường cột. (2) Chỉ người có tài gánh vác việc nước.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tử Long thân cố, quốc gia tổn nhất đống lương, ngô khứ nhất tí dã 子龍身故, 國家損一棟梁, 吾去一臂也 (Đệ cửu thập thất hồi) Tử Long mất đi, nước nhà tổn mất một bậc lương đống, ta mất đi một cánh tay.
(Danh) Lượng từ, đơn vị dùng chỉ phòng ốc: tòa, ngôi, nóc.
◎Như: nhất đống phòng ốc 一棟房屋 một ngôi nhà.
đống, như "lương đống (xà dọc)" (vhn)
đóng, như "đóng cửa" (btcn)
đúng, như "đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc" (gdhn)
Pinyin: dong4;
Việt bính: dung3 dung6
1. [汗牛充棟] hãn ngưu sung đống 2. [充棟汗牛] sung đống hãn ngưu;
棟 đống
Nghĩa Trung Việt của từ 棟
(Danh) Cột trụ chính trong nhà.◎Như: đống lương 棟梁: (1) Rường cột.
◇Trang Tử 莊子: Phù ngưỡng nhi thị kì tế chi, tắc quyền khúc nhi bất khả dĩ vi đống lương 夫仰而視其細枝, 則拳曲而不可以為棟梁 (Nhân gian thế 人間世) Ngẩng lên mà trông cành nhỏ của nó, thì khùng khoè mà không thể dùng làm rường cột. (2) Chỉ người có tài gánh vác việc nước.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tử Long thân cố, quốc gia tổn nhất đống lương, ngô khứ nhất tí dã 子龍身故, 國家損一棟梁, 吾去一臂也 (Đệ cửu thập thất hồi) Tử Long mất đi, nước nhà tổn mất một bậc lương đống, ta mất đi một cánh tay.
(Danh) Lượng từ, đơn vị dùng chỉ phòng ốc: tòa, ngôi, nóc.
◎Như: nhất đống phòng ốc 一棟房屋 một ngôi nhà.
đống, như "lương đống (xà dọc)" (vhn)
đóng, như "đóng cửa" (btcn)
đúng, như "đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc" (gdhn)
Chữ gần giống với 棟:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Dị thể chữ 棟
栋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棟
| đóng | 棟: | đóng cửa |
| đúng | 棟: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
| đống | 棟: | lương đống (xà dọc) |

Tìm hình ảnh cho: 棟 Tìm thêm nội dung cho: 棟
