Từ: 脑脊夜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脑脊夜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脑脊夜 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎojǐyè] dịch não。无色透明液体, 充满于脑室、脊髓中央管和蛛网膜(脑膜的中层)下腔中, 并在这些地方循环活动。有保护中枢神经系统和运走中枢神经系统代谢产物的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脊

tích:tích (lưng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
脑脊夜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脑脊夜 Tìm thêm nội dung cho: 脑脊夜