Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 观光 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānguāng] tham quan; du lịch; thăm。参观外国或外地的景物、建设等。
观光客
khách tham quan
有不少外宾前来桂林观光。
không ít khách nước ngoài đến tham quan Quế Lâm.
他陪同我们在上海各处观光了一番。
anh ấy đưa chúng tôi đi tham quan khắp Thượng Hải.
华侨回国观光团。
đoàn Hoa Kiều về nước tham quan.
观光客
khách tham quan
有不少外宾前来桂林观光。
không ít khách nước ngoài đến tham quan Quế Lâm.
他陪同我们在上海各处观光了一番。
anh ấy đưa chúng tôi đi tham quan khắp Thượng Hải.
华侨回国观光团。
đoàn Hoa Kiều về nước tham quan.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 观
| quan | 观: | quan sát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |

Tìm hình ảnh cho: 观光 Tìm thêm nội dung cho: 观光
