Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 浐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浐, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 浐:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 浐
浐
Nghĩa của 浐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (滻)
[Chǎn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: SẢN
Sản Hà (tên sông, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。浐河,水名,在中国陕西。
[Chǎn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: SẢN
Sản Hà (tên sông, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。浐河,水名,在中国陕西。

Tìm hình ảnh cho: 浐 Tìm thêm nội dung cho: 浐
