Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cẩu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ cẩu:
Pinyin: gou3;
Việt bính: gau2 keoi1;
岣 cẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 岣
(Danh) Cẩu Lũ 岣嶁 tên núi ở tỉnh Hồ Nam 湖南.cù, như "hòn cù lao" (gdhn)
Nghĩa của 岣 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǒu]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: CÂU
Câu Lâu (tức Hoành Sơn, tên núi ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。岣嵝,山名,就是衡山,在湖南。
Số nét: 8
Hán Việt: CÂU
Câu Lâu (tức Hoành Sơn, tên núi ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。岣嵝,山名,就是衡山,在湖南。
Chữ gần giống với 岣:
㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,Tự hình:

Pinyin: gou3;
Việt bính: gau2
1. [白雲蒼狗] bạch vân thương cẩu 2. [狗盜] cẩu đạo 3. [狗屠] cẩu đồ 4. [狗熊] cẩu hùng 5. [狗馬] cẩu mã 6. [狗馬之心] cẩu mã chi tâm 7. [狗賊] cẩu tặc 8. [狗彘] cẩu trệ 9. [狗尾續貂] cẩu vĩ tục điêu 10. [狗尾草] cẩu vĩ thảo 11. [指雞罵狗] chỉ kê mạ cẩu;
狗 cẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 狗
(Danh) Con chó.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tróc cẩu lưỡng túc, phác lệnh thất thanh 捉狗兩足, 撲令失聲 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Nắm hai chân con chó, đánh cho đau điếng (kêu không ra tiếng).
(Danh) Họ Cẩu.
cẩu, như "hải cẩu, muông cẩu (loài chó)" (vhn)
Nghĩa của 狗 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǒu]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 9
Hán Việt: CẨU
chó; con chó。哺乳动物,种类很多,嗅觉和听觉都很灵敏,毛有黄、白、黑等颜色。是一种家畜,有的可以训练成警犬,有的用来帮助打猎、牧羊等。也叫犬。
狗不拉屎,鸟不生蛋的地方。
đồng khô cỏ cháy; vùng khô cằn sỏi đá; vùng chó ăn đá, gà ăn sỏi; vùng chó ăn đất, gà ăn muối.
Từ ghép:
狗吃屎 ; 狗胆包天 ; 狗苟蝇营 ; 狗獾 ; 狗急跳墙 ; 狗皮膏药 ; 狗屁 ; 狗屎堆 ; 狗头军师 ; 狗腿子 ; 狗尾草 ; 狗尾续貂 ; 狗熊 ; 狗血喷头 ; 狗咬狗 ; 狗仗人势 ; 狗嘴吐不出象牙
Số nét: 9
Hán Việt: CẨU
chó; con chó。哺乳动物,种类很多,嗅觉和听觉都很灵敏,毛有黄、白、黑等颜色。是一种家畜,有的可以训练成警犬,有的用来帮助打猎、牧羊等。也叫犬。
狗不拉屎,鸟不生蛋的地方。
đồng khô cỏ cháy; vùng khô cằn sỏi đá; vùng chó ăn đá, gà ăn sỏi; vùng chó ăn đất, gà ăn muối.
Từ ghép:
狗吃屎 ; 狗胆包天 ; 狗苟蝇营 ; 狗獾 ; 狗急跳墙 ; 狗皮膏药 ; 狗屁 ; 狗屎堆 ; 狗头军师 ; 狗腿子 ; 狗尾草 ; 狗尾续貂 ; 狗熊 ; 狗血喷头 ; 狗咬狗 ; 狗仗人势 ; 狗嘴吐不出象牙
Chữ gần giống với 狗:
㹡, 㹢, 㹣, 㹤, 㹥, 㹦, 㹧, 㹨, 㹪, 狉, 狌, 狍, 狎, 狐, 狒, 狓, 狔, 狖, 狗, 狘, 狙, 狚, 狛, 狝, 狞, 𤝑, 𤝞, 𤝫,Tự hình:

Pinyin: gou3, gou1;
Việt bính: gau2
1. [不苟] bất cẩu 2. [苟安] cẩu an 3. [苟得] cẩu đắc 4. [苟簡] cẩu giản 5. [苟合] cẩu hợp 6. [苟活] cẩu hoạt 7. [苟言] cẩu ngôn 8. [苟存] cẩu tồn 9. [苟且] cẩu thả 10. [苟全] cẩu toàn;
苟 cẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 苟
(Tính) Cẩu thả, ẩu, bừa.◎Như: nhất bút bất cẩu 一筆不苟 một nét không cẩu thả.
(Phó) Tạm, tạm bợ.
◎Như: cẩu an đán tịch 苟安旦夕 tạm yên sớm tối, cẩu toàn tính mệnh 苟全性命 tạm cầu cho còn tính mạng, cẩu hợp 苟合 lấy vợ lấy chồng không có đủ lễ chính đáng (không tính chuyện lâu dài).(Liên) Ví thực, nếu.
◇Luận Ngữ 論語: Cẩu chí ư nhân hĩ, vô ác dã 苟志於仁矣, 無惡也 (Lí nhân 里仁) Nếu quyết chí thực hành đức nhân thì không làm điều ác.(Liên) Bèn, mới.
§ Dùng như nãi 乃, tài 才.
◇Khuất Nguyên 屈原: Phù duy thánh triết dĩ mậu hành hề, cẩu đắc dụng thử hạ thổ 夫惟聖哲以茂行兮, 苟得用此下土 (Li tao 離騷) Chỉ có bậc thánh triết hành động tài ba, mới được dùng ở đất này.
(Danh) Họ Cẩu.
cẩu, như "cẩu thả" (vhn)
cảu, như "cảu nhảu, càu nhàu" (btcn)
càu, như "càu nhàu" (btcn)
cú (btcn)
Nghĩa của 苟 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǒu]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: CẨU
1. cẩu thả; ẩu tả; tuỳ tiện; bừa bãi。随便。
一笔不苟
dù một nét cũng không được cẩu thả.
不苟言笑
không nói cười tuỳ tiện
2. họ Cẩu。姓。
3. nếu như; giả sử; nếu。假使;如果。
苟无民,何以有君。
nếu không có dân thì làm sao có vua.
Từ ghép:
苟安 ; 苟存 ; 苟合 ; 苟活 ; 苟简 ; 苟且 ; 苟全 ; 苟同 ; 苟延残喘
Số nét: 11
Hán Việt: CẨU
1. cẩu thả; ẩu tả; tuỳ tiện; bừa bãi。随便。
一笔不苟
dù một nét cũng không được cẩu thả.
不苟言笑
không nói cười tuỳ tiện
2. họ Cẩu。姓。
3. nếu như; giả sử; nếu。假使;如果。
苟无民,何以有君。
nếu không có dân thì làm sao có vua.
Từ ghép:
苟安 ; 苟存 ; 苟合 ; 苟活 ; 苟简 ; 苟且 ; 苟全 ; 苟同 ; 苟延残喘
Chữ gần giống với 苟:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Dị thể chữ 苟
茍,
Tự hình:

Pinyin: ju3, gou3, gou1, qu2;
Việt bính: gau2 geoi2;
枸 cẩu, củ
Nghĩa Trung Việt của từ 枸
(Danh) Cây cẩu kỉ 枸杞, quả dùng làm thuốc.(Tính) Cong queo.
§ Thông câu câu 鈎鈎.Một âm là củ.
(Danh) Tên cây.
◎Như: củ tương 枸醬 (tức củ tương 蒟醬), củ duyên 枸櫞 (tức hương duyên 香櫞).
cú (vhn)
cẩu, như "cẩu cốt (cây có lá như xương nhọn)" (btcn)
cù, như "đèn cù" (btcn)
cử, như "cử (chanh da vàng)" (gdhn)
Nghĩa của 枸 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: CÂU
cây câu quất。(枸橘)见"枳"。
Ghi chú: 另见gǒu; jǔ
[gǒu]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CẤU
cẩu khởi; cẩu kỷ (vị thuốc Đông y)。(枸杞)落叶灌木,叶子披针形,花淡紫色。果实叫枸杞子,是圆形或椭圆形的浆果,红色,可入药。
Ghi chú: 另见gōu; jǔ
[jǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CỬ
cây thanh yên; quả thanh yên。枸櫞。
Từ ghép:
枸櫞 ; 枸櫞酸
Số nét: 9
Hán Việt: CÂU
cây câu quất。(枸橘)见"枳"。
Ghi chú: 另见gǒu; jǔ
[gǒu]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CẤU
cẩu khởi; cẩu kỷ (vị thuốc Đông y)。(枸杞)落叶灌木,叶子披针形,花淡紫色。果实叫枸杞子,是圆形或椭圆形的浆果,红色,可入药。
Ghi chú: 另见gōu; jǔ
[jǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CỬ
cây thanh yên; quả thanh yên。枸櫞。
Từ ghép:
枸櫞 ; 枸櫞酸
Chữ gần giống với 枸:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Pinyin: gou3;
Việt bính: gau2;
耇 cẩu, củ
Nghĩa Trung Việt của từ 耇
(Danh) Người lưng còng, mặt có vết lang lổ, già cả.◎Như: hoàng củ 黃耇 người già cả.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là củ.
Nghĩa của 耇 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǒu]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: CẤU
thọ; trường thọ; sống lâu。年老;长寿。
Số nét: 11
Hán Việt: CẤU
thọ; trường thọ; sống lâu。年老;长寿。
Tự hình:

Pinyin: gou3;
Việt bính: gau2;
笱 cú, cẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 笱
(Danh) Cái đó, cái lờ (làm bằng tre để bắt cá).§ Cũng đọc là cẩu.
càu, như "càu nhàu" (vhn)
cảu, như "cảu nhảu, càu nhàu" (btcn)
cẩu (btcn)
cú (btcn)
Nghĩa của 笱 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǒu]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: CÙ
cái đó; cái lọp; cái lờ (bắt cá)。竹制的捕鱼器具,鱼进去出不来。
Số nét: 11
Hán Việt: CÙ
cái đó; cái lọp; cái lờ (bắt cá)。竹制的捕鱼器具,鱼进去出不来。
Chữ gần giống với 笱:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Tự hình:

Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;
雊 cẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 雊
(Động) Chim trĩ trống kêu.◇Thi Kinh 詩經: Trĩ chi triêu cẩu, Thượng cầu kì thư 弁彼鸒斯, 歸飛提提 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu bàn 小弁) Con trĩ trống buổi sáng kêu, Mong tìm chim mái.
Nghĩa của 雊 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòu]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 13
Hán Việt:
gà rừng gáy。野鸡叫。
Số nét: 13
Hán Việt:
gà rừng gáy。野鸡叫。
Tự hình:

Dịch cẩu sang tiếng Trung hiện đại:
xem tuỳ tiện xem chó xem cậu ấyNghĩa chữ nôm của chữ: cẩu
| cẩu | 枸: | cẩu cốt (cây có lá như xương nhọn) |
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |
| cẩu | 笱: | |
| cẩu | 苟: | cẩu thả |

Tìm hình ảnh cho: cẩu Tìm thêm nội dung cho: cẩu

