Từ: cẩu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ cẩu:

岣 cẩu狗 cẩu苟 cẩu枸 cẩu, củ耇 cẩu, củ笱 cú, cẩu耈 cẩu, củ雊 cẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này: cẩu

cẩu [cẩu]

U+5CA3, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou3;
Việt bính: gau2 keoi1;

cẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 岣

(Danh) Cẩu Lũ tên núi ở tỉnh Hồ Nam .
cù, như "hòn cù lao" (gdhn)

Nghĩa của 岣 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒu]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: CÂU
Câu Lâu (tức Hoành Sơn, tên núi ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。岣嵝,山名,就是衡山,在湖南。

Chữ gần giống với 岣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 岿, , , , , 𡶨,

Chữ gần giống 岣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 岣 Tự hình chữ 岣 Tự hình chữ 岣 Tự hình chữ 岣

cẩu [cẩu]

U+72D7, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou3;
Việt bính: gau2
1. [白雲蒼狗] bạch vân thương cẩu 2. [狗盜] cẩu đạo 3. [狗屠] cẩu đồ 4. [狗熊] cẩu hùng 5. [狗馬] cẩu mã 6. [狗馬之心] cẩu mã chi tâm 7. [狗賊] cẩu tặc 8. [狗彘] cẩu trệ 9. [狗尾續貂] cẩu vĩ tục điêu 10. [狗尾草] cẩu vĩ thảo 11. [指雞罵狗] chỉ kê mạ cẩu;

cẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 狗

(Danh) Con chó.
◇Pháp Hoa Kinh
: Tróc cẩu lưỡng túc, phác lệnh thất thanh , (Thí dụ phẩm đệ tam ) Nắm hai chân con chó, đánh cho đau điếng (kêu không ra tiếng).

(Danh)
Họ Cẩu.
cẩu, như "hải cẩu, muông cẩu (loài chó)" (vhn)

Nghĩa của 狗 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒu]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 9
Hán Việt: CẨU
chó; con chó。哺乳动物,种类很多,嗅觉和听觉都很灵敏,毛有黄、白、黑等颜色。是一种家畜,有的可以训练成警犬,有的用来帮助打猎、牧羊等。也叫犬。
狗不拉屎,鸟不生蛋的地方。
đồng khô cỏ cháy; vùng khô cằn sỏi đá; vùng chó ăn đá, gà ăn sỏi; vùng chó ăn đất, gà ăn muối.
Từ ghép:
狗吃屎 ; 狗胆包天 ; 狗苟蝇营 ; 狗獾 ; 狗急跳墙 ; 狗皮膏药 ; 狗屁 ; 狗屎堆 ; 狗头军师 ; 狗腿子 ; 狗尾草 ; 狗尾续貂 ; 狗熊 ; 狗血喷头 ; 狗咬狗 ; 狗仗人势 ; 狗嘴吐不出象牙

Chữ gần giống với 狗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝑, 𤝞, 𤝫,

Chữ gần giống 狗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狗 Tự hình chữ 狗 Tự hình chữ 狗 Tự hình chữ 狗

cẩu [cẩu]

U+82DF, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou3, gou1;
Việt bính: gau2
1. [不苟] bất cẩu 2. [苟安] cẩu an 3. [苟得] cẩu đắc 4. [苟簡] cẩu giản 5. [苟合] cẩu hợp 6. [苟活] cẩu hoạt 7. [苟言] cẩu ngôn 8. [苟存] cẩu tồn 9. [苟且] cẩu thả 10. [苟全] cẩu toàn;

cẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 苟

(Tính) Cẩu thả, ẩu, bừa.
◎Như: nhất bút bất cẩu
một nét không cẩu thả.

(Phó)
Tạm, tạm bợ.
◎Như: cẩu an đán tịch tạm yên sớm tối, cẩu toàn tính mệnh tạm cầu cho còn tính mạng, cẩu hợp lấy vợ lấy chồng không có đủ lễ chính đáng (không tính chuyện lâu dài).(Liên) Ví thực, nếu.
◇Luận Ngữ : Cẩu chí ư nhân hĩ, vô ác dã , (Lí nhân ) Nếu quyết chí thực hành đức nhân thì không làm điều ác.(Liên) Bèn, mới.
§ Dùng như nãi , tài .
◇Khuất Nguyên : Phù duy thánh triết dĩ mậu hành hề, cẩu đắc dụng thử hạ thổ , (Li tao ) Chỉ có bậc thánh triết hành động tài ba, mới được dùng ở đất này.

(Danh)
Họ Cẩu.

cẩu, như "cẩu thả" (vhn)
cảu, như "cảu nhảu, càu nhàu" (btcn)
càu, như "càu nhàu" (btcn)
cú (btcn)

Nghĩa của 苟 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒu]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: CẨU
1. cẩu thả; ẩu tả; tuỳ tiện; bừa bãi。随便。
一笔不苟
dù một nét cũng không được cẩu thả.
不苟言笑
không nói cười tuỳ tiện
2. họ Cẩu。姓。
3. nếu như; giả sử; nếu。假使;如果。
苟无民,何以有君。
nếu không có dân thì làm sao có vua.
Từ ghép:
苟安 ; 苟存 ; 苟合 ; 苟活 ; 苟简 ; 苟且 ; 苟全 ; 苟同 ; 苟延残喘

Chữ gần giống với 苟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 苟

,

Chữ gần giống 苟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苟 Tự hình chữ 苟 Tự hình chữ 苟 Tự hình chữ 苟

cẩu, củ [cẩu, củ]

U+67B8, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju3, gou3, gou1, qu2;
Việt bính: gau2 geoi2;

cẩu, củ

Nghĩa Trung Việt của từ 枸

(Danh) Cây cẩu kỉ , quả dùng làm thuốc.

(Tính)
Cong queo.
§ Thông câu câu .Một âm là củ.

(Danh)
Tên cây.
◎Như: củ tương (tức củ tương ), củ duyên (tức hương duyên ).

cú (vhn)
cẩu, như "cẩu cốt (cây có lá như xương nhọn)" (btcn)
cù, như "đèn cù" (btcn)
cử, như "cử (chanh da vàng)" (gdhn)

Nghĩa của 枸 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: CÂU
cây câu quất。(枸橘)见"枳"。
Ghi chú: 另见gǒu; jǔ
[gǒu]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CẤU
cẩu khởi; cẩu kỷ (vị thuốc Đông y)。(枸杞)落叶灌木,叶子披针形,花淡紫色。果实叫枸杞子,是圆形或椭圆形的浆果,红色,可入药。
Ghi chú: 另见gōu; jǔ
[jǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CỬ
cây thanh yên; quả thanh yên。枸櫞。
Từ ghép:
枸櫞 ; 枸櫞酸

Chữ gần giống với 枸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 枸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枸 Tự hình chữ 枸 Tự hình chữ 枸 Tự hình chữ 枸

cẩu, củ [cẩu, củ]

U+8007, tổng 9 nét, bộ Lão 老
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou3;
Việt bính: gau2;

cẩu, củ

Nghĩa Trung Việt của từ 耇

(Danh) Người lưng còng, mặt có vết lang lổ, già cả.
◎Như: hoàng củ
người già cả.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là củ.

Nghĩa của 耇 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒu]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: CẤU
thọ; trường thọ; sống lâu。年老;长寿。

Chữ gần giống với 耇:

, ,

Chữ gần giống 耇

, , , , , , , 豿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耇 Tự hình chữ 耇 Tự hình chữ 耇 Tự hình chữ 耇

cú, cẩu [cú, cẩu]

U+7B31, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou3;
Việt bính: gau2;

cú, cẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 笱

(Danh) Cái đó, cái lờ (làm bằng tre để bắt cá).
§ Cũng đọc là cẩu.


càu, như "càu nhàu" (vhn)
cảu, như "cảu nhảu, càu nhàu" (btcn)
cẩu (btcn)
cú (btcn)

Nghĩa của 笱 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒu]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: CÙ
cái đó; cái lọp; cái lờ (bắt cá)。竹制的捕鱼器具,鱼进去出不来。

Chữ gần giống với 笱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

Chữ gần giống 笱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 笱 Tự hình chữ 笱 Tự hình chữ 笱 Tự hình chữ 笱

cẩu, củ [cẩu, củ]

U+8008, tổng 11 nét, bộ Lão 老
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou3;
Việt bính: gau2;

cẩu, củ

Nghĩa Trung Việt của từ 耈

Cũng như chữ .

Chữ gần giống với 耈:

,

Chữ gần giống 耈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耈 Tự hình chữ 耈 Tự hình chữ 耈 Tự hình chữ 耈

cẩu [cẩu]

U+96CA, tổng 13 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gou4;
Việt bính: gau3;

cẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 雊

(Động) Chim trĩ trống kêu.
◇Thi Kinh
: Trĩ chi triêu cẩu, Thượng cầu kì thư , (Tiểu nhã , Tiểu bàn ) Con trĩ trống buổi sáng kêu, Mong tìm chim mái.

Nghĩa của 雊 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòu]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 13
Hán Việt:
gà rừng gáy。野鸡叫。

Chữ gần giống với 雊:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 雊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 雊 Tự hình chữ 雊 Tự hình chữ 雊 Tự hình chữ 雊

Dịch cẩu sang tiếng Trung hiện đại:

xem tuỳ tiện xem chó xem cậu ấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: cẩu

cẩu:cẩu cốt (cây có lá như xương nhọn)
cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)
cẩu: 
cẩu:cẩu thả
cẩu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cẩu Tìm thêm nội dung cho: cẩu