Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 鬼画符 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǐhuàfú] 1. chữ như gà bới; chữ xấu; chữ nguệch ngoạc。形容写字随意涂抹,潦草难认。
2. lời ma quỷ; lời giả dối。比喻虚伪的话。
2. lời ma quỷ; lời giả dối。比喻虚伪的话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼
| khuỷu | 鬼: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| quẽ | 鬼: | quạnh quẽ |
| quỉ | 鬼: | ma quỉ |
| quỷ | 鬼: | ma quỷ |
| sưu | 鬼: | sưu (loài quỷ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 画
| dạch | 画: | dạch bờ rào; dạch mặt |
| hoạ | 画: | bích hoạ, hoạ đồ |
| vạch | 画: | vạch áo cho người xem lưng |
| vệch | 画: | vệch ra (vạch ra) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 符
| bùa | 符: | bùa phép |
| phù | 符: | phù chú |

Tìm hình ảnh cho: 鬼画符 Tìm thêm nội dung cho: 鬼画符
