Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: chu2, shu2, yu2;
Việt bính: ceoi4 cyu1 cyu4 syu4;
蜍 thừ
Nghĩa Trung Việt của từ 蜍
(Danh) Thiềm thừ 蟾蜍: xem thiềm 蟾.thờ, như "thẫn thờ" (vhn)
thừ, như "thừ (con cóc); thừ người" (btcn)
Nghĩa của 蜍 trong tiếng Trung hiện đại:
[chú]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 13
Hán Việt: THỪ
1. con cóc。两牺动物,身体表面有许多疙瘩,内有毒腺,能分泌黏液,吃昆虫、蜗牛等小动物,对农业有益。通称癞蛤蟆或疥蛤蟆。
2. mặt trăng (trong thơ văn cũ)。传说月亮里面有三条腿的蟾蜍,因此,古代诗文里常用来指月亮。见〖蟾蜍〗(chánchú)。
Số nét: 13
Hán Việt: THỪ
1. con cóc。两牺动物,身体表面有许多疙瘩,内有毒腺,能分泌黏液,吃昆虫、蜗牛等小动物,对农业有益。通称癞蛤蟆或疥蛤蟆。
2. mặt trăng (trong thơ văn cũ)。传说月亮里面有三条腿的蟾蜍,因此,古代诗文里常用来指月亮。见〖蟾蜍〗(chánchú)。
Chữ gần giống với 蜍:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Dị thể chữ 蜍
蠩,
Tự hình:

Dịch thừ sang tiếng Trung hiện đại:
疲惫; 疲倦; 疲劳 《非常疲乏。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thừ
| thừ | 蜍: | thừ (con cóc); thừ người |

Tìm hình ảnh cho: thừ Tìm thêm nội dung cho: thừ
