Từ: thừ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thừ:

蜍 thừ

Đây là các chữ cấu thành từ này: thừ

thừ [thừ]

U+870D, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu2, shu2, yu2;
Việt bính: ceoi4 cyu1 cyu4 syu4;

thừ

Nghĩa Trung Việt của từ 蜍

(Danh) Thiềm thừ : xem thiềm .

thờ, như "thẫn thờ" (vhn)
thừ, như "thừ (con cóc); thừ người" (btcn)

Nghĩa của 蜍 trong tiếng Trung hiện đại:

[chú]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 13
Hán Việt: THỪ
1. con cóc。两牺动物,身体表面有许多疙瘩,内有毒腺,能分泌黏液,吃昆虫、蜗牛等小动物,对农业有益。通称癞蛤蟆或疥蛤蟆。
2. mặt trăng (trong thơ văn cũ)。传说月亮里面有三条腿的蟾蜍,因此,古代诗文里常用来指月亮。见〖蟾蜍〗(chánchú)。

Chữ gần giống với 蜍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

Dị thể chữ 蜍

,

Chữ gần giống 蜍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜍 Tự hình chữ 蜍 Tự hình chữ 蜍 Tự hình chữ 蜍

Dịch thừ sang tiếng Trung hiện đại:

疲惫; 疲倦; 疲劳 《非常疲乏。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thừ

thừ:thừ (con cóc); thừ người
thừ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thừ Tìm thêm nội dung cho: thừ