Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 对换 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìhuàn] đổi; đổi chỗ。相互交换;对调。
对换座位
đổi chỗ ngồi cho nhau.
我跟你对换一下,你用我这支笔。
tôi đổi với anh một tý, anh dùng cây viết của tôi.
对换座位
đổi chỗ ngồi cho nhau.
我跟你对换一下,你用我这支笔。
tôi đổi với anh một tý, anh dùng cây viết của tôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 换
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |

Tìm hình ảnh cho: 对换 Tìm thêm nội dung cho: 对换
