Từ: 对换 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对换:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 对 • 换

Nghĩa của 对换 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìhuàn] đổi; đổi chỗ。相互交换;对调。
对换座位
đổi chỗ ngồi cho nhau.
我跟你对换一下,你用我这支笔。
tôi đổi với anh một tý, anh dùng cây viết của tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối对:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói对:đói kém
đối对:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán换:hoán cải, hoán đổi
对换 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对换 Tìm thêm nội dung cho: 对换