Cao su chống va đập cửa

Từ: 对生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对生 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìshēng] đối nhau; mọc đối (lá)。叶序的一种,茎的每个节上长两个叶子,彼此相对,如槭树、紫丁香等的叶子都是对生的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
对生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对生 Tìm thêm nội dung cho: 对生