Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 对生 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìshēng] đối nhau; mọc đối (lá)。叶序的一种,茎的每个节上长两个叶子,彼此相对,如槭树、紫丁香等的叶子都是对生的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 对生 Tìm thêm nội dung cho: 对生
