Chữ 㧐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㧐, chiết tự chữ SONG, TỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㧐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㧐

[]

U+39D0, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 㩳;
Pinyin: song3;
Việt bính: sung2;


Nghĩa Trung Việt của từ 㧐



song, như "song (đứng thẳng, gõ): song kim bạt cổ: khua chiêng gõ trống" (gdhn)
tủng, như "tủng thân (đứng thẳng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 㧐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Dị thể chữ 㧐

,

Chữ gần giống 㧐

Tự hình:

Tự hình chữ 㧐 Tự hình chữ 㧐 Tự hình chữ 㧐 Tự hình chữ 㧐

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㧐

song:song (đứng thẳng, gõ): song kim bạt cổ: khua chiêng gõ trống
tủng:tủng thân (đứng thẳng)
㧐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㧐 Tìm thêm nội dung cho: 㧐