Từ: 简报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 简报 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnbào] tin vắn; báo cáo vắn tắt。内容比较简略的报道。
新闻简报。
tin vắn tắt.
工作简报。
báo cáo vắn tắt công việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
简报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 简报 Tìm thêm nội dung cho: 简报