Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vàng trong tiếng Việt:
["- 1 d. 1 Kim loại quý, màu vàng óng ánh, không gỉ, dễ dát mỏng và kéo sợi hơn các kim loại khác, thường dùng làm đồ trang sức. Nhẫn vàng. Quý như vàng. 2 (dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Cái rất đáng quý, ví như vàng. Tấm lòng vàng. Ông bạn vàng. 3 Đồ làm bằng giấy giả hình vàng thoi, vàng lá để đốt cúng cho người chết theo tập tục dân gian (nói khái quát). Đốt vàng. Hoá vàng.","- 2 t. 1 Có màu như màu của hoa mướp, của nghệ. Lá vàng. Lúa chín vàng. 2 (kết hợp hạn chế). x. công đoàn vàng, nhạc vàng."]Dịch vàng sang tiếng Trung hiện đại:
黄; 黄金; 金; 金子 《金属元素, 符号Au(aurum)。赤黄色, 质柔软, 延展性大, 化学性质稳定。是一种贵重金属, 用来制造货币、装饰品等。通称金子或黄金。》vàng黄货。
黄色 《象征腐化堕落, 特指色情。》
冥宝 《祭祷时所焚的黄白纸锞。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng
| vàng | 傍: | vững vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
| vàng | 癀: | võ vàng (gầy ốm) |
| vàng | 鐄: | thoi vàng |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |

Tìm hình ảnh cho: vàng Tìm thêm nội dung cho: vàng
