Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 离异 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离异:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 离异 trong tiếng Trung hiện đại:

[líyì] ly dị; ly hôn。离婚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
离异 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 离异 Tìm thêm nội dung cho: 离异