Từ: 对眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 对 • 眼

Nghĩa của 对眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìyǎn] 1. vừa ý; ưng ý; hài lòng; vừa lòng。合乎自己的眼光;满意。
几块花布看着都不对眼。
mấy khúc vải bông này đều không vừa ý.
2. mắt lác; mắt lé。(对眼儿)内斜视的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối对:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói对:đói kém
đối对:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ
对眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对眼 Tìm thêm nội dung cho: 对眼