Từ: 刺挠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刺挠:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 刺 • 挠

Nghĩa của 刺挠 trong tiếng Trung hiện đại:

[cì·nao] 口
ngứa ngáy; rất ngứa。很痒。
有好些天没洗澡了,身上刺挠得很。
mấy ngày rồi không tắm, người ngứa ngáy quá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích刺:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích刺:thích khách; kích thích
thứ刺:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挠

nạo挠:nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)
刺挠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刺挠 Tìm thêm nội dung cho: 刺挠