Cao su chống va đập cửa

Từ: 高招 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高招:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高招 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāozhāo] biện pháp hay; mưu kế hay。(高招儿)好办法;好主意。也叫高着。
出高招
đýa ra biện pháp hay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 
高招 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高招 Tìm thêm nội dung cho: 高招