Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 高招 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāozhāo] biện pháp hay; mưu kế hay。(高招儿)好办法;好主意。也叫高着。
出高招
đýa ra biện pháp hay
出高招
đýa ra biện pháp hay
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 招
| cheo | 招: | cheo leo; cưới cheo |
| chiu | 招: | chắt chiu |
| chiêu | 招: | tay chiêu |
| chạo | 招: | chạo nhau (ghẹo nhau) |
| chắp | 招: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| gieo | 招: | gieo mạ; gieo rắc |
| giẹo | 招: | giẹo giọ |
| reo | 招: | thông reo |
| treo | 招: | treo cổ |
| trẹo | 招: |

Tìm hình ảnh cho: 高招 Tìm thêm nội dung cho: 高招
