Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 踳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踳, chiết tự chữ SUYỄN, XUẨN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 踳:
踳 suyễn, xuẩn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 踳
踳
Pinyin: chun3, chuan3;
Việt bính: ceon2 cyun2;
踳 suyễn, xuẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 踳
(Tính) Ngang trái.§ Cũng như suyễn 舛.Một âm là xuẩn.
(Tính) Xuẩn bác 踳駁 tạp loạn, lẫn lộn.
Nghĩa của 踳 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuǎn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: SUYỄN
sai; sai trái。同"舛"。
Số nét: 16
Hán Việt: SUYỄN
sai; sai trái。同"舛"。
Chữ gần giống với 踳:
䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 踳 Tìm thêm nội dung cho: 踳
