Chữ 踳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踳, chiết tự chữ SUYỄN, XUẨN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 踳:

踳 suyễn, xuẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踳

Chiết tự chữ suyễn, xuẩn bao gồm chữ 足 春 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踳 cấu thành từ 2 chữ: 足, 春
  • tú, túc
  • xoan, xuân
  • suyễn, xuẩn [suyễn, xuẩn]

    U+8E33, tổng 16 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chun3, chuan3;
    Việt bính: ceon2 cyun2;

    suyễn, xuẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 踳

    (Tính) Ngang trái.
    § Cũng như suyễn
    .Một âm là xuẩn.

    (Tính)
    Xuẩn bác tạp loạn, lẫn lộn.

    Nghĩa của 踳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuǎn]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 16
    Hán Việt: SUYỄN
    sai; sai trái。同"舛"。

    Chữ gần giống với 踳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,

    Chữ gần giống 踳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踳 Tự hình chữ 踳 Tự hình chữ 踳 Tự hình chữ 踳

    踳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踳 Tìm thêm nội dung cho: 踳