Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 对立 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìlì] 1. đối lập。两种事物或一种事物中的两个方面之间的相互排斥、相互矛盾、相互斗争。
对立面
mặt đối lập; các mặt đối lập
对立物
vật đối lập
对立的统一
thống nhất mặt đối lập
不能把工作和学习对立起来看。
không nên coi công tác và học tập đối lập với nhau.
2. đối địch; thù địch。互相抵触;敌对。
对立情绪
thái độ đối địch.
对立面
mặt đối lập; các mặt đối lập
对立物
vật đối lập
对立的统一
thống nhất mặt đối lập
不能把工作和学习对立起来看。
không nên coi công tác và học tập đối lập với nhau.
2. đối địch; thù địch。互相抵触;敌对。
对立情绪
thái độ đối địch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |

Tìm hình ảnh cho: 对立 Tìm thêm nội dung cho: 对立
