Chữ 濼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濼, chiết tự chữ BẠC, LẠC, NHỢT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濼:
濼 lạc, bạc
Đây là các chữ cấu thành từ này: 濼
濼
U+6FFC, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 泺;
Pinyin: luo4, bo2, po1, li4;
Việt bính: bok6 lok6;
濼 lạc, bạc
(Danh) Hồ, ao to.
§ Thông bạc 泊.
nhợt, như "nhợt nhạt" (vhn)
lạc (btcn)
Pinyin: luo4, bo2, po1, li4;
Việt bính: bok6 lok6;
濼 lạc, bạc
Nghĩa Trung Việt của từ 濼
(Danh) Sông Lạc, phát nguyên ở Sơn Đông.Một âm là bạc.(Danh) Hồ, ao to.
§ Thông bạc 泊.
nhợt, như "nhợt nhạt" (vhn)
lạc (btcn)
Chữ gần giống với 濼:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Dị thể chữ 濼
泺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濼
| lạc | 濼: | sông Lạc (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc) |
| nhợt | 濼: | nhợt nhạt |

Tìm hình ảnh cho: 濼 Tìm thêm nội dung cho: 濼
