Từ: 对襟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对襟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对襟 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìjīn] thân đối; cân vạt (áo)。(对襟儿)中装上衣的一种式样,两襟相对,纽扣在胸前正中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 襟

câm:câm huynh (chồng của chị vợ)
khâm:thanh khâm (áo xanh)
对襟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对襟 Tìm thêm nội dung cho: 对襟