Từ: rời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rời

Nghĩa rời trong tiếng Việt:

["- I đg. 1 Di chuyển khỏi chỗ. Tàu rời khỏi ga. Rời ghế nhà trường. Tên lửa rời bệ phóng. Mắt không rời mục tiêu. 2 Tách lìa khỏi. Lá rời cành. Sống chết không rời nhau.","- II t. Ở trạng thái từng bộ phận, từng đơn vị được tách riêng ra, độc lập với nhau. Viết trên những tờ giấy . Tháo rời cái máy. Cơm rời (hạt rời, không dính vào nhau). Mỏi rời chân tay (chân tay có cảm giác như muốn rời ra)."]

Dịch rời sang tiếng Trung hiện đại:

《离开原来的位置。》
离分; 脱离 《离开(某种环境或情况); 断绝(某种联系)。》
松散; 散碎 《(事物的结构)不紧密; (精神)不集中。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rời

rời:rời khỏi
rời𢴐:rời tay
rời:rụng rời
rời:rời khỏi phòng
rời:rời khỏi phòng
rời𨖨:rời khỏi
rời𬩥:rời khỏi phòng
rời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rời Tìm thêm nội dung cho: rời