Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chấp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ chấp:
Pinyin: nian4;
Việt bính: jaa6 je6;
卄 nhập, chấp
Nghĩa Trung Việt của từ 卄
(Danh) Hai mươi. Cũng như 廿.§ Ta quen đọc là chấp.
Dị thể chữ 卄
廿,
Tự hình:

Pinyin: nian4, pan2;
Việt bính: jaa6 je6 nim6;
廿 nhập, chấp
Nghĩa Trung Việt của từ 廿
(Danh) Hai mươi.◎Như: nhập bát tinh tú 廿八星宿 hai mươi tám sao, tức "Nhị thập bát tú" 二十八宿.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là chấp.
niệm, như "niệm (số 20)" (gdhn)
trấp, như "trấp (hai mươi)" (gdhn)
trập, như "trập trùng" (gdhn)
Nghĩa của 廿 trong tiếng Trung hiện đại:
[niàn]Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 4
Hán Việt: NIỆM, TRẬP
hai mươi。二十。
Số nét: 4
Hán Việt: NIỆM, TRẬP
hai mươi。二十。
Dị thể chữ 廿
卄,
Tự hình:

U+6C41, tổng 5 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhi1, xie2, shi1;
Việt bính: zap1
1. [乳汁] nhũ chấp;
汁 chấp, hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 汁
(Danh) Nhựa, chất lỏng.◎Như: quả chấp 果汁 nước trái cây, nhũ chấp 乳汁 sữa.
(Danh) Vừa mưa vừa tuyết.Một âm là hiệp.
(Động) Hòa.
§ Thông hiệp 協.
chấp, như "chấp chới, chấp chểnh" (vhn)
trấp, như "trấp (nước ép thịt hay rau quả)" (btcn)
Nghĩa của 汁 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 6
Hán Việt: TRẤP
chất lỏng。(汁儿)含有某种物质的液体。
乳汁
sữa
胆汁
dịch mật
牛肉汁
nước thịt bò ép
橘子汁
nước cam
墨汁儿。
mực nước
Từ ghép:
汁水 ; 汁液
Số nét: 6
Hán Việt: TRẤP
chất lỏng。(汁儿)含有某种物质的液体。
乳汁
sữa
胆汁
dịch mật
牛肉汁
nước thịt bò ép
橘子汁
nước cam
墨汁儿。
mực nước
Từ ghép:
汁水 ; 汁液
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 執;
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zap1;
执 chấp
chấp, như "tranh chấp" (gdhn)
chập, như "một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng" (gdhn)
chắp, như "chắp tay, chắp nối; chắp nhặt" (gdhn)
giập, như "giập giờn" (gdhn)
xấp, như "xấp xỉ" (gdhn)
xúp, như "lúp xúp" (gdhn)
xụp, như "lụp xụp, xì xụp" (gdhn)
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zap1;
执 chấp
Nghĩa Trung Việt của từ 执
Giản thể của chữ 執.chấp, như "tranh chấp" (gdhn)
chập, như "một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng" (gdhn)
chắp, như "chắp tay, chắp nối; chắp nhặt" (gdhn)
giập, như "giập giờn" (gdhn)
xấp, như "xấp xỉ" (gdhn)
xúp, như "lúp xúp" (gdhn)
xụp, như "lụp xụp, xì xụp" (gdhn)
Nghĩa của 执 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (執)
[zhí]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: CHẤP
1. cầm; nắm。拿着。
执笔
cầm viết
手执红旗。
tay cầm cờ đỏ
2. nắm; trông coi; giữ; chấp chưởng; quản lý。执掌。
执政
nắm chính quyền; chấp chính
3. kiên trì。坚持。
执意不肯
khăng khăng không chịu; nguây nguẩy không nghe.
4. chấp hành; thi hành。执行;施行。
执法
chấp pháp; chấp hành pháp luật
5. bắt; bắt giữ; tóm。捉住。
战败被执
thua trận bị bắt
6. chứng từ; giấy tờ。凭单。
回执
trả chứng từ
收执
thu chứng từ
书
7. bạn thân; bạn cùng chí hướng。执友。
父执
bố của bạn; cha của bạn
8. họ Chấp。姓。
Từ ghép:
执笔 ; 执导 ; 执法 ; 执绋 ; 执教 ; 执迷不悟 ; 执泥 ; 执牛耳 ; 执拗 ; 执勤 ; 执事 ; 执行 ; 执行主席 ; 执意 ; 执友 ; 执掌 ; 执照 ; 执政 ; 执著 ; 执着
[zhí]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 7
Hán Việt: CHẤP
1. cầm; nắm。拿着。
执笔
cầm viết
手执红旗。
tay cầm cờ đỏ
2. nắm; trông coi; giữ; chấp chưởng; quản lý。执掌。
执政
nắm chính quyền; chấp chính
3. kiên trì。坚持。
执意不肯
khăng khăng không chịu; nguây nguẩy không nghe.
4. chấp hành; thi hành。执行;施行。
执法
chấp pháp; chấp hành pháp luật
5. bắt; bắt giữ; tóm。捉住。
战败被执
thua trận bị bắt
6. chứng từ; giấy tờ。凭单。
回执
trả chứng từ
收执
thu chứng từ
书
7. bạn thân; bạn cùng chí hướng。执友。
父执
bố của bạn; cha của bạn
8. họ Chấp。姓。
Từ ghép:
执笔 ; 执导 ; 执法 ; 执绋 ; 执教 ; 执迷不悟 ; 执泥 ; 执牛耳 ; 执拗 ; 执勤 ; 执事 ; 执行 ; 执行主席 ; 执意 ; 执友 ; 执掌 ; 执照 ; 执政 ; 执著 ; 执着
Chữ gần giống với 执:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Tự hình:

Biến thể giản thể: 执;
Pinyin: zhi2, pou3;
Việt bính: zap1
1. [固執] cố chấp 2. [各執所見] các chấp sở kiến 3. [拘執] câu chấp 4. [執意] chấp ý 5. [執政] chấp chính 6. [執掌] chấp chưởng 7. [執照] chấp chiếu 8. [執引] chấp dẫn 9. [執役] chấp dịch 10. [執友] chấp hữu 11. [執行] chấp hành 12. [執柯] chấp kha 13. [執經] chấp kinh 14. [執禮] chấp lễ 15. [執兩用中] chấp lưỡng dụng trung 16. [執迷] chấp mê 17. [執迷不悟] chấp mê bất ngộ 18. [執牛耳] chấp ngưu nhĩ 19. [執業] chấp nghiệp 20. [執一] chấp nhất 21. [執法] chấp pháp 22. [執事] chấp sự 23. [執手] chấp thủ 24. [執中] chấp trung 25. [明火執仗] minh hỏa chấp trượng;
執 chấp
◇Tây du kí 西遊記: Tam Tạng tâm kinh, luân khai thủ, khiên y chấp mệ, tích lệ nan phân 三藏心驚, 輪開手, 牽衣執袂, 滴淚難分 (Đệ thập tam hồi) Tam Tạng lo ngại, quơ tay kéo áo cầm vạt, chảy nước mắt bịn rịn chia tay.
(Động) Bắt, tróc nã.
◇Trang Tử 莊子: Thử năng vi đại hĩ, nhi bất năng chấp thử 此能為大矣, 而不能執鼠 (Tiêu dao du 逍遙遊) Con vật đó to là thế, mà không biết bắt chuột.
(Động) Giữ.
◎Như: trạch thiện cố chấp 擇善固執 chọn làm điều tốt phải giữ cho vững.
(Động) Nắm giữ, trị lí (quyền hành).
◎Như: chấp chánh 執政 nắm chính quyền.
◇Sử Kí 史記: Quý thị diệc tiếm ư công thất, bồi thần chấp quốc chánh, thị dĩ lỗ tự đại phu dĩ hạ giai tiếm li ư chánh đạo 季氏亦僭於公室, 陪臣執國政, 是以魯自大夫以下皆僭離於正道 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Họ Quý cũng lấn át nhà vua, các bồi thần cầm quyền chính trị trong nước. Do đó, nước Lỗ từ đại phu trở xuống đều vượt quyền và xa rời chính đạo.
(Động) Kén chọn.
(Động) Thi hành.
◎Như: chấp pháp 執法 thi hành theo luật pháp.
(Động) Liên kết, cấu kết.
(Danh) Bạn tốt, bạn cùng chí hướng.
◎Như: chấp hữu 執友 bạn bè, phụ chấp 父執 bạn của cha.
(Danh) Bằng chứng.
◎Như: hồi chấp 回執 biên nhận (để làm bằng chứng).
chấp, như "chấp pháp; ban chấp hành" (vhn)
chắp, như "chắp tay, chắp nối; chắp nhặt" (btcn)
chặp, như "nhìn chằm chặp; sau một chặp" (btcn)
chập, như "một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng" (btcn)
chợp, như "chợp mắt" (btcn)
chuụp, như "chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp" (btcn)
giập, như "giập nát" (btcn)
giộp, như "phồng giộp" (btcn)
giúp, như "giúp đỡ; trợ giúp" (btcn)
xắp, như "làm xắp" (btcn)
xấp, như "xấp xỉ" (btcn)
xúp, như "lúp xúp" (btcn)
chộp, như "chộp lấy, bộp chộp" (gdhn)
chụp, như "chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn" (gdhn)
xóp, như "xóp khô" (gdhn)
xụp, như "xụp đổ, lụp xụp" (gdhn)
Pinyin: zhi2, pou3;
Việt bính: zap1
1. [固執] cố chấp 2. [各執所見] các chấp sở kiến 3. [拘執] câu chấp 4. [執意] chấp ý 5. [執政] chấp chính 6. [執掌] chấp chưởng 7. [執照] chấp chiếu 8. [執引] chấp dẫn 9. [執役] chấp dịch 10. [執友] chấp hữu 11. [執行] chấp hành 12. [執柯] chấp kha 13. [執經] chấp kinh 14. [執禮] chấp lễ 15. [執兩用中] chấp lưỡng dụng trung 16. [執迷] chấp mê 17. [執迷不悟] chấp mê bất ngộ 18. [執牛耳] chấp ngưu nhĩ 19. [執業] chấp nghiệp 20. [執一] chấp nhất 21. [執法] chấp pháp 22. [執事] chấp sự 23. [執手] chấp thủ 24. [執中] chấp trung 25. [明火執仗] minh hỏa chấp trượng;
執 chấp
Nghĩa Trung Việt của từ 執
(Động) Cầm, nắm.◇Tây du kí 西遊記: Tam Tạng tâm kinh, luân khai thủ, khiên y chấp mệ, tích lệ nan phân 三藏心驚, 輪開手, 牽衣執袂, 滴淚難分 (Đệ thập tam hồi) Tam Tạng lo ngại, quơ tay kéo áo cầm vạt, chảy nước mắt bịn rịn chia tay.
(Động) Bắt, tróc nã.
◇Trang Tử 莊子: Thử năng vi đại hĩ, nhi bất năng chấp thử 此能為大矣, 而不能執鼠 (Tiêu dao du 逍遙遊) Con vật đó to là thế, mà không biết bắt chuột.
(Động) Giữ.
◎Như: trạch thiện cố chấp 擇善固執 chọn làm điều tốt phải giữ cho vững.
(Động) Nắm giữ, trị lí (quyền hành).
◎Như: chấp chánh 執政 nắm chính quyền.
◇Sử Kí 史記: Quý thị diệc tiếm ư công thất, bồi thần chấp quốc chánh, thị dĩ lỗ tự đại phu dĩ hạ giai tiếm li ư chánh đạo 季氏亦僭於公室, 陪臣執國政, 是以魯自大夫以下皆僭離於正道 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Họ Quý cũng lấn át nhà vua, các bồi thần cầm quyền chính trị trong nước. Do đó, nước Lỗ từ đại phu trở xuống đều vượt quyền và xa rời chính đạo.
(Động) Kén chọn.
(Động) Thi hành.
◎Như: chấp pháp 執法 thi hành theo luật pháp.
(Động) Liên kết, cấu kết.
(Danh) Bạn tốt, bạn cùng chí hướng.
◎Như: chấp hữu 執友 bạn bè, phụ chấp 父執 bạn của cha.
(Danh) Bằng chứng.
◎Như: hồi chấp 回執 biên nhận (để làm bằng chứng).
chấp, như "chấp pháp; ban chấp hành" (vhn)
chắp, như "chắp tay, chắp nối; chắp nhặt" (btcn)
chặp, như "nhìn chằm chặp; sau một chặp" (btcn)
chập, như "một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng" (btcn)
chợp, như "chợp mắt" (btcn)
chuụp, như "chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp" (btcn)
giập, như "giập nát" (btcn)
giộp, như "phồng giộp" (btcn)
giúp, như "giúp đỡ; trợ giúp" (btcn)
xắp, như "làm xắp" (btcn)
xấp, như "xấp xỉ" (btcn)
xúp, như "lúp xúp" (btcn)
chộp, như "chộp lấy, bộp chộp" (gdhn)
chụp, như "chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn" (gdhn)
xóp, như "xóp khô" (gdhn)
xụp, như "xụp đổ, lụp xụp" (gdhn)
Chữ gần giống với 執:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Dị thể chữ 執
执,
Tự hình:

Dịch chấp sang tiếng Trung hiện đại:
执持。接受 《对事物容纳而不拒绝。》
答理; 理睬 《对别人的言语行动表示态度(多用于否定句)。》
让一手。
柠檬属植物的一种, 果大无香味。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chấp
| chấp | 𪠺: | chấp chới, chấp chểnh |
| chấp | 執: | chấp pháp; ban chấp hành |
| chấp | 执: | tranh chấp |
| chấp | 𢩾: | tranh chấp |
| chấp | 𢴇: | chấp nhặt (để bụng trách móc về những sai sót nhỏ nhặt) |
| chấp | 汁: | chấp chới, chấp chểnh |
| chấp | 𤎒: | chấp chới, chấp chểnh |
| chấp | 𫌇: | chấp tử (nếp ủi quần áo) |
| chấp | 褶: | chấp tử (nếp ủi quần áo) |
| chấp | 襵: | chấp tử (nếp ủi quần áo) |

Tìm hình ảnh cho: chấp Tìm thêm nội dung cho: chấp
