Từ: 配置 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 配置:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 配置 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèizhì] phân phối; bố trí; sắp xếp。配备布置。
配置兵力。
bố trí binh lực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí
配置 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 配置 Tìm thêm nội dung cho: 配置