Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𠏠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠏠, chiết tự chữ GÃ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠏠:
𠏠
Chiết tự chữ 𠏠
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𠏠
Nghĩa Trung Việt của từ 𠏠
gã, như "gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường hoặc không có thiện cảm)" (vhn)
Chữ gần giống với 𠏠:
㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,Chữ gần giống 𠏠
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠏠
| gã | 𠏠: | gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường hoặc không có thiện cảm) |

Tìm hình ảnh cho: 𠏠 Tìm thêm nội dung cho: 𠏠
