Từ: thồ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thồ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thồ

Nghĩa thồ trong tiếng Việt:

["- 1. d. Giá bắc lên lưng ngựa để chở đồ. 2. đg. Chuyên chở bằng ngựa hay bằng các phương tiện nhỏ khác: Thồ muối bằng xe đạp. 3. t. Dùng để thồ: Xe thồ; Ngựa thồ."]

Dịch thồ sang tiếng Trung hiện đại:

驮; 驮运 《用于牲口驮着的货物。》ba kiện hàng thồ đã đến
来了三驮货。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thồ

thồ:thồ hàng
thồ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thồ Tìm thêm nội dung cho: thồ