Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thồ trong tiếng Việt:
["- 1. d. Giá bắc lên lưng ngựa để chở đồ. 2. đg. Chuyên chở bằng ngựa hay bằng các phương tiện nhỏ khác: Thồ muối bằng xe đạp. 3. t. Dùng để thồ: Xe thồ; Ngựa thồ."]Dịch thồ sang tiếng Trung hiện đại:
驮; 驮运 《用于牲口驮着的货物。》ba kiện hàng thồ đã đến来了三驮货。
Nghĩa chữ nôm của chữ: thồ
| thồ | 馱: | thồ hàng |

Tìm hình ảnh cho: thồ Tìm thêm nội dung cho: thồ
